TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

empennage

US/ˌɑːm.pə.ˈnɑːʒ/ giọng máy của trình duyệt

empennage nghĩa là Việc lắp các bộ phận để máy bay bay được ổn định.

Nghĩa của empennage

Danh từ

  1. Việc lắp các bộ phận để máy bay bay được ổn định.

Dạng từ của empennage

Số nhiềuempennages

Câu hỏi thường gặp

empennage nghĩa là gì?

empennage (danh từ) nghĩa là Việc lắp các bộ phận để máy bay bay được ổn định.

empennage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của empennage: giọng Mỹ (US) /ˌɑːm.pə.ˈnɑːʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.