TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

empathy

UK/ˈɛmpəθi/ US/ˈɛmpəθi/ giọng máy của trình duyệt

empathy nghĩa là sự thấu cảm, thấu cảm, cộng cảm.

Nghĩa của empathy

Danh từ

  1. Tâm lý học Sự thấu cảm.

Dạng từ của empathy

Số nhiềuempathies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với empathy

Đồng nghĩa

Họ từ của empathy

Câu hỏi thường gặp

empathy nghĩa là gì?

empathy (danh từ) nghĩa là sự thấu cảm, thấu cảm, cộng cảm.

empathy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của empathy: giọng Anh (UK) /ˈɛmpəθi/, giọng Mỹ (US) /ˈɛmpəθi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.