emphasise
giọng máy của trình duyệt
emphasise nghĩa là nhấn mạnh, làm nổi bật.
Nghĩa của emphasise
Ngoại động từ
- Nhấn mạnh.
- Làm nổi bật (sự kiện...).
Dạng từ của emphasise
| Ngôi thứ ba số ít | emphasises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | emphasising |
| Quá khứ phân từ | emphasised |
| Quá khứ | emphasised |
Câu hỏi thường gặp
emphasise nghĩa là gì?
emphasise (ngoại động từ) nghĩa là nhấn mạnh, làm nổi bật.