TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emphasise

giọng máy của trình duyệt

emphasise nghĩa là nhấn mạnh, làm nổi bật.

Nghĩa của emphasise

Ngoại động từ

  1. Nhấn mạnh.
  2. Làm nổi bật (sự kiện...).

Dạng từ của emphasise

Ngôi thứ ba số ítemphasises
Hiện tại phân từ (-ing)emphasising
Quá khứ phân từemphasised
Quá khứemphasised

Câu hỏi thường gặp

emphasise nghĩa là gì?

emphasise (ngoại động từ) nghĩa là nhấn mạnh, làm nổi bật.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.