TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emphasize

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛm.fə.saɪz/ giọng máy của trình duyệt

emphasize nghĩa là nhấn mạnh, làm nổi bật.

Nghĩa của emphasize

Ngoại động từ

  1. Nhấn mạnh.
  2. Làm nổi bật (sự kiện...).

Dạng từ của emphasize

Ngôi thứ ba số ítemphasizes
Hiện tại phân từ (-ing)emphasizing
Quá khứ phân từemphasized
Quá khứemphasized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emphasize

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với emphasize

  • I want to emphasize this point in particular. Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

emphasize nghĩa là gì?

emphasize (ngoại động từ) nghĩa là nhấn mạnh, làm nổi bật.

emphasize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emphasize: giọng Anh (UK) /ˈɛm.fə.saɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.