TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

empiricism

US/ɪm.ˈpɪr.ə.ˌsɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

empiricism nghĩa là chủ nghĩa kinh nghiệm.

Nghĩa của empiricism

Danh từ

  1. Chủ nghĩa kinh nghiệm.

Dạng từ của empiricism

Số nhiềuempiricisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với empiricism

Đồng nghĩa

Họ từ của empiricism

Câu hỏi thường gặp

empiricism nghĩa là gì?

empiricism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa kinh nghiệm.

empiricism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của empiricism: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpɪr.ə.ˌsɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.