TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emplacement

giọng máy của trình duyệt

emplacement nghĩa là địa điểm, nơi đặt súng, ụ súng.

Nghĩa của emplacement

Danh từ

  1. Địa điểm.
  2. Quân sự Nơi đặt súng, ụ súng.
  3. Sự đặt.

Dạng từ của emplacement

Số nhiềuemplacements

Câu hỏi thường gặp

emplacement nghĩa là gì?

emplacement (danh từ) nghĩa là địa điểm, nơi đặt súng, ụ súng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.