emplacement
giọng máy của trình duyệt
emplacement nghĩa là địa điểm, nơi đặt súng, ụ súng.
Nghĩa của emplacement
Danh từ
- Địa điểm.
- Quân sự Nơi đặt súng, ụ súng.
- Sự đặt.
Dạng từ của emplacement
| Số nhiều | emplacements |
Câu hỏi thường gặp
emplacement nghĩa là gì?
emplacement (danh từ) nghĩa là địa điểm, nơi đặt súng, ụ súng.