employé
UK/ɒmˈplɔɪeɪ/
US/ˌɑmˈplɔɪeɪ/
giọng máy của trình duyệt
employé nghĩa là người làm, người làm công.
Nghĩa của employé
Danh từ
- Người làm, người làm công.
Dạng từ của employé
| Số nhiều | employés |
Câu hỏi thường gặp
employé nghĩa là gì?
employé (danh từ) nghĩa là người làm, người làm công.
employé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của employé: giọng Anh (UK) /ɒmˈplɔɪeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌɑmˈplɔɪeɪ/.