TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

employé

UK/ɒmˈplɔɪeɪ/ US/ˌɑmˈplɔɪeɪ/ giọng máy của trình duyệt

employé nghĩa là người làm, người làm công.

Nghĩa của employé

Danh từ

  1. Người làm, người làm công.

Dạng từ của employé

Số nhiềuemployés

Câu hỏi thường gặp

employé nghĩa là gì?

employé (danh từ) nghĩa là người làm, người làm công.

employé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của employé: giọng Anh (UK) /ɒmˈplɔɪeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌɑmˈplɔɪeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.