TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

employee

Cấp độ B2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɛm.plɔɪˈiː/ US/ˌɛm.plɔɪˈiː/ giọng máy của trình duyệt

employee nghĩa là người làm, người làm công, nhân viên.

Nghĩa của employee

Danh từ

  1. Người làm, người làm công.

Dạng từ của employee

Số nhiềuemployees

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với employee

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với employee

  • Tom is the best employee we've ever had. Tom là nhân viên tốt nhất mà chúng ta chưa từng có.
  • Tom's looking for an employee who knows French. Tom đang tìm kiếm một nhân viên biết tiếng Pháp.
  • Tom's looking for an employee who can speak French. Tom đang tìm một nhân viên có thể nói tiếng Pháp.
  • Flexible work hours make employees more productive. Giờ làm việc cơ động giúp nhân viên năng suất hơn.
  • New employees have joined the company. Những nhân viên mới đã vào công ti.
  • We have thirty employees. Chúng tôi có ba mươi nhân viên.
  • Segregation of employees on the grounds of race is also unlawful. Việc phân biệt nhân viên vì lý do chủng tộc cũng là bất hợp pháp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

employee nghĩa là gì?

employee (danh từ) nghĩa là người làm, người làm công, nhân viên.

employee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của employee: giọng Anh (UK) /ˌɛm.plɔɪˈiː/, giọng Mỹ (US) /ˌɛm.plɔɪˈiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.