TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

employer

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪmˈplɔɪə/ US/ɪmˈplɔɪ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

employer nghĩa là chủ, cai thầu.

Nghĩa của employer

Danh từ

  1. Chủ.

Dạng từ của employer

Số nhiềuemployers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với employer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

employer nghĩa là gì?

employer (danh từ) nghĩa là chủ, cai thầu.

employer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của employer: giọng Anh (UK) /ɪmˈplɔɪə/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈplɔɪ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.