employer
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪmˈplɔɪə/
US/ɪmˈplɔɪ.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
employer nghĩa là chủ, cai thầu.
Nghĩa của employer
Danh từ
- Chủ.
Dạng từ của employer
| Số nhiều | employers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với employer
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
employer nghĩa là gì?
employer (danh từ) nghĩa là chủ, cai thầu.
employer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của employer: giọng Anh (UK) /ɪmˈplɔɪə/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈplɔɪ.ɚ/.