TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emporium

UK/ɛmˈpɔːɹ.i.əm/ giọng máy của trình duyệt US/ɛmˈpoɹ.i.əm/ giọng người thật

emporium nghĩa là nơi buôn bán, chợ, cửa hàng lớn.

Nghĩa của emporium

Danh từ

  1. Nơi buôn bán, chợ.
  2. Thông tục Cửa hàng lớn.

Dạng từ của emporium

Số nhiềuemporiums

Câu hỏi thường gặp

emporium nghĩa là gì?

emporium (danh từ) nghĩa là nơi buôn bán, chợ, cửa hàng lớn.

emporium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emporium: giọng Anh (UK) /ɛmˈpɔːɹ.i.əm/, giọng Mỹ (US) /ɛmˈpoɹ.i.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Koavf, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.