empower
UK/ɪmˈpaʊ.ə/
US/ɪmˈpaʊ.əɹ/
giọng máy của trình duyệt
empower nghĩa là cho quyền, trao quyền, làm cho có thể.
Nghĩa của empower
Ngoại động từ
- Cho quyền, trao quyền, cho phép.
- Làm cho có thể, làm cho có khả năng.
- science empowers men to control matural forceskhoa học làm cho con người có khả năng chế ngự được sức mạnh thiên nhiên
Dạng từ của empower
| Ngôi thứ ba số ít | empowers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | empowering |
| Quá khứ phân từ | empowered |
| Quá khứ | empowered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với empower
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của empower
Câu hỏi thường gặp
empower nghĩa là gì?
empower (ngoại động từ) nghĩa là cho quyền, trao quyền, làm cho có thể.
empower phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của empower: giọng Anh (UK) /ɪmˈpaʊ.ə/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpaʊ.əɹ/.