TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

empower

UK/ɪmˈpaʊ.ə/ US/ɪmˈpaʊ.əɹ/ giọng máy của trình duyệt

empower nghĩa là cho quyền, trao quyền, làm cho có thể.

Nghĩa của empower

Ngoại động từ

  1. Cho quyền, trao quyền, cho phép.
  2. Làm cho có thể, làm cho có khả năng.
    • science empowers men to control matural forceskhoa học làm cho con người có khả năng chế ngự được sức mạnh thiên nhiên

Dạng từ của empower

Ngôi thứ ba số ítempowers
Hiện tại phân từ (-ing)empowering
Quá khứ phân từempowered
Quá khứempowered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với empower

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của empower

Câu hỏi thường gặp

empower nghĩa là gì?

empower (ngoại động từ) nghĩa là cho quyền, trao quyền, làm cho có thể.

empower phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của empower: giọng Anh (UK) /ɪmˈpaʊ.ə/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpaʊ.əɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.