TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

empty-handed

US/ˌɛɱ.ti.ˈhæn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

empty-handed nghĩa là tay không.

Nghĩa của empty-handed

Tính từ

  1. Tay không.
    • to return empty-handedvề tay không (đi săn, đi câu...)

Câu hỏi thường gặp

empty-handed nghĩa là gì?

empty-handed (tính từ) nghĩa là tay không.

empty-handed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của empty-handed: giọng Mỹ (US) /ˌɛɱ.ti.ˈhæn.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.