empty-handed
US/ˌɛɱ.ti.ˈhæn.dəd/
giọng máy của trình duyệt
empty-handed nghĩa là tay không.
Nghĩa của empty-handed
Tính từ
- Tay không.
- to return empty-handedvề tay không (đi săn, đi câu...)
Câu hỏi thường gặp
empty-handed nghĩa là gì?
empty-handed (tính từ) nghĩa là tay không.
empty-handed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của empty-handed: giọng Mỹ (US) /ˌɛɱ.ti.ˈhæn.dəd/.