TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emptying

US/ˈɛɱ.t.iiɳ/ giọng máy của trình duyệt

emptying nghĩa là sự dốc sạch, sự vét sạch, cặn.

Nghĩa của emptying

Danh từ

  1. Sự dốc sạch, sự vét sạch; sự làm cạn.
  2. Số nhiều Cặn, cặn bã ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Dạng từ của emptying

Số nhiềuemptyings

Câu hỏi thường gặp

emptying nghĩa là gì?

emptying (danh từ) nghĩa là sự dốc sạch, sự vét sạch, cặn.

emptying phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emptying: giọng Mỹ (US) /ˈɛɱ.t.iiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.