TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

empurple

US/ɪm.ˈpɜː.pəl/ giọng máy của trình duyệt

empurple nghĩa là làn đỏ tía, nhuộm đỏ tía.

Nghĩa của empurple

Ngoại động từ

  1. Làn đỏ tía, nhuộm đỏ tía.

Dạng từ của empurple

Ngôi thứ ba số ítempurples
Hiện tại phân từ (-ing)empurpling
Quá khứ phân từempurpled
Quá khứempurpled

Câu hỏi thường gặp

empurple nghĩa là gì?

empurple (ngoại động từ) nghĩa là làn đỏ tía, nhuộm đỏ tía.

empurple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của empurple: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpɜː.pəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.