empurple
US/ɪm.ˈpɜː.pəl/
giọng máy của trình duyệt
empurple nghĩa là làn đỏ tía, nhuộm đỏ tía.
Nghĩa của empurple
Ngoại động từ
- Làn đỏ tía, nhuộm đỏ tía.
Dạng từ của empurple
| Ngôi thứ ba số ít | empurples |
| Hiện tại phân từ (-ing) | empurpling |
| Quá khứ phân từ | empurpled |
| Quá khứ | empurpled |
Câu hỏi thường gặp
empurple nghĩa là gì?
empurple (ngoại động từ) nghĩa là làn đỏ tía, nhuộm đỏ tía.
empurple phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của empurple: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpɜː.pəl/.