empyema
UK/ɛm.pʌɪˈiː.mə/
US/ɛm.paɪˈiː.mə/
giọng máy của trình duyệt
empyema nghĩa là tình trạng mưng mủ.
Nghĩa của empyema
Danh từ
- Tình trạng mưng mủ.
- Sự viêm mủ màng phổi.
Dạng từ của empyema
| Số nhiều | empyemas |
Câu hỏi thường gặp
empyema nghĩa là gì?
empyema (danh từ) nghĩa là tình trạng mưng mủ.
empyema phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của empyema: giọng Anh (UK) /ɛm.pʌɪˈiː.mə/, giọng Mỹ (US) /ɛm.paɪˈiː.mə/.