TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

empyema

UK/ɛm.pʌɪˈiː.mə/ US/ɛm.paɪˈiː.mə/ giọng máy của trình duyệt

empyema nghĩa là tình trạng mưng mủ.

Nghĩa của empyema

Danh từ

  1. Tình trạng mưng mủ.
  2. Sự viêm mủ màng phổi.

Dạng từ của empyema

Số nhiềuempyemas

Câu hỏi thường gặp

empyema nghĩa là gì?

empyema (danh từ) nghĩa là tình trạng mưng mủ.

empyema phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của empyema: giọng Anh (UK) /ɛm.pʌɪˈiː.mə/, giọng Mỹ (US) /ɛm.paɪˈiː.mə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.