empyreal
UK/ɛmˈpɪɹɪəl/
US/ɛmˈpɪɹ.i.əl/
giọng máy của trình duyệt
empyreal nghĩa là thiên cung.
Nghĩa của empyreal
Tính từ
- Thuộc Thiên cung, (thuộc) chín tầng mây ((cũng) empyrean).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với empyreal
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
empyreal nghĩa là gì?
empyreal (tính từ) nghĩa là thiên cung.
empyreal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của empyreal: giọng Anh (UK) /ɛmˈpɪɹɪəl/, giọng Mỹ (US) /ɛmˈpɪɹ.i.əl/.