TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

empyreal

UK/ɛmˈpɪɹɪəl/ US/ɛmˈpɪɹ.i.əl/ giọng máy của trình duyệt

empyreal nghĩa là thiên cung.

Nghĩa của empyreal

Tính từ

  1. Thuộc Thiên cung, (thuộc) chín tầng mây ((cũng) empyrean).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với empyreal

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

empyreal nghĩa là gì?

empyreal (tính từ) nghĩa là thiên cung.

empyreal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của empyreal: giọng Anh (UK) /ɛmˈpɪɹɪəl/, giọng Mỹ (US) /ɛmˈpɪɹ.i.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.