empyemic
giọng máy của trình duyệt
empyemic nghĩa là mưng mủ, có mủ.
Nghĩa của empyemic
Tính từ
- Mưng mủ; có mủ.
Câu hỏi thường gặp
empyemic nghĩa là gì?
empyemic (tính từ) nghĩa là mưng mủ, có mủ.
empyemic nghĩa là mưng mủ, có mủ.
empyemic (tính từ) nghĩa là mưng mủ, có mủ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.