emulative
giọng máy của trình duyệt
emulative nghĩa là thi đua, ganh đua với.
Nghĩa của emulative
Tính từ
- Thi đua.
- emulative spirittinh thần thi đua
- + of Ganh đua với (ai), cố gắng ganh đua với (ai).
Dạng từ của emulative
| So sánh hơn | more emulative |
| So sánh nhất | most emulative |
Câu hỏi thường gặp
emulative nghĩa là gì?
emulative (tính từ) nghĩa là thi đua, ganh đua với.