TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emulative

giọng máy của trình duyệt

emulative nghĩa là thi đua, ganh đua với.

Nghĩa của emulative

Tính từ

  1. Thi đua.
    • emulative spirittinh thần thi đua
  2. + of Ganh đua với (ai), cố gắng ganh đua với (ai).

Dạng từ của emulative

So sánh hơnmore emulative
So sánh nhấtmost emulative

Câu hỏi thường gặp

emulative nghĩa là gì?

emulative (tính từ) nghĩa là thi đua, ganh đua với.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.