emulator
UK/ˈɛmjəˌleɪtəɹ/
US/ˈɛmjəˌleɪtəɹ/
giọng máy của trình duyệt
emulator nghĩa là người thi đua, đối thủ.
Nghĩa của emulator
Danh từ
- Người thi đua.
- Đối thủ.
- máy tính Trình giả lập.
Dạng từ của emulator
| Số nhiều | emulators |
Họ từ của emulator
Câu hỏi thường gặp
emulator nghĩa là gì?
emulator (danh từ) nghĩa là người thi đua, đối thủ.
emulator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emulator: giọng Anh (UK) /ˈɛmjəˌleɪtəɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈɛmjəˌleɪtəɹ/.