TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emulator

UK/ˈɛmjəˌleɪtəɹ/ US/ˈɛmjəˌleɪtəɹ/ giọng máy của trình duyệt

emulator nghĩa là người thi đua, đối thủ.

Nghĩa của emulator

Danh từ

  1. Người thi đua.
  2. Đối thủ.
  3. máy tính Trình giả lập.

Dạng từ của emulator

Số nhiềuemulators

Họ từ của emulator

Câu hỏi thường gặp

emulator nghĩa là gì?

emulator (danh từ) nghĩa là người thi đua, đối thủ.

emulator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emulator: giọng Anh (UK) /ˈɛmjəˌleɪtəɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈɛmjəˌleɪtəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.