TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emulation

UK/ˌɛm.jʊˈleɪ̯.ʃən/ US/ˌɛm.juˈleɪ̯.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

emulation nghĩa là sự thi đua, sự ganh đua, cạnh tranh.

Nghĩa của emulation

Danh từ

  1. Sự thi đua.
  2. Sự ganh đua, cạnh tranh.

Dạng từ của emulation

Số nhiềuemulations

Họ từ của emulation

Câu hỏi thường gặp

emulation nghĩa là gì?

emulation (danh từ) nghĩa là sự thi đua, sự ganh đua, cạnh tranh.

emulation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emulation: giọng Anh (UK) /ˌɛm.jʊˈleɪ̯.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɛm.juˈleɪ̯.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.