emulation
UK/ˌɛm.jʊˈleɪ̯.ʃən/
US/ˌɛm.juˈleɪ̯.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
emulation nghĩa là sự thi đua, sự ganh đua, cạnh tranh.
Nghĩa của emulation
Danh từ
- Sự thi đua.
- Sự ganh đua, cạnh tranh.
Dạng từ của emulation
| Số nhiều | emulations |
Họ từ của emulation
Câu hỏi thường gặp
emulation nghĩa là gì?
emulation (danh từ) nghĩa là sự thi đua, sự ganh đua, cạnh tranh.
emulation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emulation: giọng Anh (UK) /ˌɛm.jʊˈleɪ̯.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɛm.juˈleɪ̯.ʃən/.