TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emulsive

giọng máy của trình duyệt

emulsive nghĩa là ở thể sữa.

Nghĩa của emulsive

Tính từ

  1. Ở thể sữa.

Dạng từ của emulsive

So sánh hơnmore emulsive
So sánh nhấtmost emulsive

Câu hỏi thường gặp

emulsive nghĩa là gì?

emulsive (tính từ) nghĩa là ở thể sữa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.