TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enabling

US/ɪ.ˈneɪ.bliɳ/ giọng máy của trình duyệt

enabling nghĩa là khả dụng, khai thông mạch.

Nghĩa của enabling

Tính từ

  1. Tech Khả dụng; khai thông mạch; cho phép.

Dạng từ của enabling

Số nhiềuenablings

Câu hỏi thường gặp

enabling nghĩa là gì?

enabling (tính từ) nghĩa là khả dụng, khai thông mạch.

enabling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enabling: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈneɪ.bliɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.