TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enact

UK/ɪˈnækt/ US/ɪˈnækt/ giọng máy của trình duyệt

enact nghĩa là ban hành, đóng, diễn.

Nghĩa của enact

Ngoại động từ

  1. Ban hành (đạo luật).
  2. Đóng, diễn (vai kịch... trên sân khấu, trong đời sống).

Dạng từ của enact

Ngôi thứ ba số ítenacts
Hiện tại phân từ (-ing)enacting
Quá khứ phân từenacted
Quá khứenacted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enact

Đồng nghĩa

Họ từ của enact

Câu hỏi thường gặp

enact nghĩa là gì?

enact (ngoại động từ) nghĩa là ban hành, đóng, diễn.

enact phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enact: giọng Anh (UK) /ɪˈnækt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnækt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.