enact
UK/ɪˈnækt/
US/ɪˈnækt/
giọng máy của trình duyệt
enact nghĩa là ban hành, đóng, diễn.
Nghĩa của enact
Ngoại động từ
- Ban hành (đạo luật).
- Đóng, diễn (vai kịch... trên sân khấu, trong đời sống).
Dạng từ của enact
| Ngôi thứ ba số ít | enacts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enacting |
| Quá khứ phân từ | enacted |
| Quá khứ | enacted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enact
Đồng nghĩa
Họ từ của enact
Câu hỏi thường gặp
enact nghĩa là gì?
enact (ngoại động từ) nghĩa là ban hành, đóng, diễn.
enact phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enact: giọng Anh (UK) /ɪˈnækt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnækt/.