enantipathy
giọng máy của trình duyệt
enantipathy nghĩa là phép chữa đối chứng.
Nghĩa của enantipathy
Danh từ
- Y học Phép chữa đối chứng.
Câu hỏi thường gặp
enantipathy nghĩa là gì?
enantipathy (danh từ) nghĩa là phép chữa đối chứng.
enantipathy nghĩa là phép chữa đối chứng.
enantipathy (danh từ) nghĩa là phép chữa đối chứng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.