enantiomorph
US/ɪ.ˈnæn.ti.ə.ˌmɔrf/
giọng máy của trình duyệt
enantiomorph nghĩa là hình chiếu, đối hình.
Nghĩa của enantiomorph
Danh từ
- Hình chiếu (trong gương), đối hình.
Dạng từ của enantiomorph
| Số nhiều | enantiomorphs |
Họ từ của enantiomorph
Câu hỏi thường gặp
enantiomorph nghĩa là gì?
enantiomorph (danh từ) nghĩa là hình chiếu, đối hình.
enantiomorph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enantiomorph: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈnæn.ti.ə.ˌmɔrf/.