TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enantiomorph

US/ɪ.ˈnæn.ti.ə.ˌmɔrf/ giọng máy của trình duyệt

enantiomorph nghĩa là hình chiếu, đối hình.

Nghĩa của enantiomorph

Danh từ

  1. Hình chiếu (trong gương), đối hình.

Dạng từ của enantiomorph

Số nhiềuenantiomorphs

Họ từ của enantiomorph

Câu hỏi thường gặp

enantiomorph nghĩa là gì?

enantiomorph (danh từ) nghĩa là hình chiếu, đối hình.

enantiomorph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enantiomorph: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈnæn.ti.ə.ˌmɔrf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.