TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

encalm

giọng máy của trình duyệt

encalm nghĩa là làm cho yên tĩnh.

Nghĩa của encalm

Ngoại động từ

  1. Làm cho yên tĩnh.

Dạng từ của encalm

Ngôi thứ ba số ítencalms
Hiện tại phân từ (-ing)encalming
Quá khứ phân từencalmed
Quá khứencalmed

Câu hỏi thường gặp

encalm nghĩa là gì?

encalm (ngoại động từ) nghĩa là làm cho yên tĩnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.