encephalotomy
giọng máy của trình duyệt
encephalotomy nghĩa là thủ thuật mở não.
Nghĩa của encephalotomy
Danh từ
- Thủ thuật mở não.
Câu hỏi thường gặp
encephalotomy nghĩa là gì?
encephalotomy (danh từ) nghĩa là thủ thuật mở não.
encephalotomy nghĩa là thủ thuật mở não.
encephalotomy (danh từ) nghĩa là thủ thuật mở não.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.