enchain
UK/ɪnˈtʃeɪn/
US/ɪnˈtʃeɪn/
giọng máy của trình duyệt
enchain nghĩa là xích lại, kiềm chế tình cảm.
Nghĩa của enchain
Động từ
- transitive Xích lại.
- Kiềm chế tình cảm.
- Thu hút sự chú ý.
Dạng từ của enchain
| Ngôi thứ ba số ít | enchains |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enchaining |
| Quá khứ phân từ | enchained |
| Quá khứ | enchained |
Họ từ của enchain
Câu hỏi thường gặp
enchain nghĩa là gì?
enchain (động từ) nghĩa là xích lại, kiềm chế tình cảm.
enchain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enchain: giọng Anh (UK) /ɪnˈtʃeɪn/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtʃeɪn/.