TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enchain

UK/ɪnˈtʃeɪn/ US/ɪnˈtʃeɪn/ giọng máy của trình duyệt

enchain nghĩa là xích lại, kiềm chế tình cảm.

Nghĩa của enchain

Động từ

  1. transitive Xích lại.
  2. Kiềm chế tình cảm.
  3. Thu hút sự chú ý.

Dạng từ của enchain

Ngôi thứ ba số ítenchains
Hiện tại phân từ (-ing)enchaining
Quá khứ phân từenchained
Quá khứenchained

Họ từ của enchain

Câu hỏi thường gặp

enchain nghĩa là gì?

enchain (động từ) nghĩa là xích lại, kiềm chế tình cảm.

enchain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enchain: giọng Anh (UK) /ɪnˈtʃeɪn/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtʃeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.