enchainment
US/ɪn.ˈtʃeɪn.mənt/
giọng máy của trình duyệt
enchainment nghĩa là sự xích lại, sự kiềm chế.
Nghĩa của enchainment
Danh từ
- Sự xích lại.
- Sự kiềm chế (tình cảm...).
- Sự thu hút (sự chú ý).
Dạng từ của enchainment
| Số nhiều | enchainments |
Câu hỏi thường gặp
enchainment nghĩa là gì?
enchainment (danh từ) nghĩa là sự xích lại, sự kiềm chế.
enchainment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enchainment: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtʃeɪn.mənt/.