enchant
UK/ɪnˈt͡ʃɑːnt/
US/ɪnˈt͡ʃænt/
giọng máy của trình duyệt
enchant nghĩa là làm say mê, làm vui thích.
Nghĩa của enchant
Ngoại động từ
- Bỏ bùa mê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Làm say mê, làm vui thích.
Dạng từ của enchant
| Ngôi thứ ba số ít | enchants |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enchanting |
| Quá khứ phân từ | enchanted |
| Quá khứ | enchanted |
| Số nhiều | enchants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enchant
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của enchant
Câu hỏi thường gặp
enchant nghĩa là gì?
enchant (ngoại động từ) nghĩa là làm say mê, làm vui thích.
enchant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enchant: giọng Anh (UK) /ɪnˈt͡ʃɑːnt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈt͡ʃænt/.