TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enchanter

UK/ɪnˈtʃɑːntə/ US/ɪnˈt͡ʃæntɚ/ giọng máy của trình duyệt

enchanter nghĩa là người làm say mê, người làm vui thích.

Nghĩa của enchanter

Danh từ

  1. Người bỏ bùa mê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. Người làm say mê, người làm vui thích.

Dạng từ của enchanter

Số nhiềuenchanters

Họ từ của enchanter

Câu hỏi thường gặp

enchanter nghĩa là gì?

enchanter (danh từ) nghĩa là người làm say mê, người làm vui thích.

enchanter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enchanter: giọng Anh (UK) /ɪnˈtʃɑːntə/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈt͡ʃæntɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.