enchantress
UK/ɪnˈtʃɑːntɹɪs/
US/ɪnˈt͡ʃæntɹɪs/
giọng máy của trình duyệt
enchantress nghĩa là bà phù thuỷ.
Nghĩa của enchantress
Danh từ
- Người đàn bà bỏ bùa mê; bà phù thuỷ.
- Người đàn bà làm cho say mê, người đàn bà làm cho vui thích; người đàn bà đẹp say đắm.
Dạng từ của enchantress
| Số nhiều | enchantresses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enchantress
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
enchantress nghĩa là gì?
enchantress (danh từ) nghĩa là bà phù thuỷ.
enchantress phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enchantress: giọng Anh (UK) /ɪnˈtʃɑːntɹɪs/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈt͡ʃæntɹɪs/.