encharm
giọng máy của trình duyệt
encharm nghĩa là làm say mê, làm đắm đuối.
Nghĩa của encharm
Động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ (văn học) làm say mê, làm đắm đuối.
Dạng từ của encharm
| Ngôi thứ ba số ít | encharms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | encharming |
| Quá khứ phân từ | encharmed |
| Quá khứ | encharmed |
Câu hỏi thường gặp
encharm nghĩa là gì?
encharm (động từ) nghĩa là làm say mê, làm đắm đuối.