enchase
US/ɪn.ˈtʃeɪs/
giọng máy của trình duyệt
enchase nghĩa là lắp vào, gắn vào, khảm hoa.
Nghĩa của enchase
Ngoại động từ
- Lắp vào; gắn vào.
- to enchase a germgắn một viên ngọc vào
- Tô điểm bằng chạm nổi; khảm hoa.
Dạng từ của enchase
| Ngôi thứ ba số ít | enchases |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enchasing |
| Quá khứ phân từ | enchased |
| Quá khứ | enchased |
Câu hỏi thường gặp
enchase nghĩa là gì?
enchase (ngoại động từ) nghĩa là lắp vào, gắn vào, khảm hoa.
enchase phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enchase: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtʃeɪs/.