TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enchase

US/ɪn.ˈtʃeɪs/ giọng máy của trình duyệt

enchase nghĩa là lắp vào, gắn vào, khảm hoa.

Nghĩa của enchase

Ngoại động từ

  1. Lắp vào; gắn vào.
    • to enchase a germgắn một viên ngọc vào
  2. Tô điểm bằng chạm nổi; khảm hoa.

Dạng từ của enchase

Ngôi thứ ba số ítenchases
Hiện tại phân từ (-ing)enchasing
Quá khứ phân từenchased
Quá khứenchased

Câu hỏi thường gặp

enchase nghĩa là gì?

enchase (ngoại động từ) nghĩa là lắp vào, gắn vào, khảm hoa.

enchase phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enchase: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtʃeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.