enchorial
UK/ɛnˈkɔː.ɹɪ.əl/
US/ɛnˈkoɹ.i.əl/
giọng máy của trình duyệt
enchorial nghĩa là gia dụng, thông tục, thổ trước, bản địa.
Nghĩa của enchorial
Tính từ
- Gia dụng; thông tục.
- Thổ trước; bản địa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enchorial
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
enchorial nghĩa là gì?
enchorial (tính từ) nghĩa là gia dụng, thông tục, thổ trước, bản địa.
enchorial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enchorial: giọng Anh (UK) /ɛnˈkɔː.ɹɪ.əl/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈkoɹ.i.əl/.