TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enchorial

UK/ɛnˈkɔː.ɹɪ.əl/ US/ɛnˈkoɹ.i.əl/ giọng máy của trình duyệt

enchorial nghĩa là gia dụng, thông tục, thổ trước, bản địa.

Nghĩa của enchorial

Tính từ

  1. Gia dụng; thông tục.
  2. Thổ trước; bản địa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enchorial

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

enchorial nghĩa là gì?

enchorial (tính từ) nghĩa là gia dụng, thông tục, thổ trước, bản địa.

enchorial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enchorial: giọng Anh (UK) /ɛnˈkɔː.ɹɪ.əl/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈkoɹ.i.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.