TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

encirclement

UK/ɪnˈsɜː(ɹ)kəlmənt/ US/ɪnˈsɜː(ɹ)kəlmənt/ giọng máy của trình duyệt

encirclement nghĩa là sự vây quanh, sự bao quanh.

Nghĩa của encirclement

Danh từ

  1. Sự vây quanh, sự bao quanh, sự bao vây.

Dạng từ của encirclement

Số nhiềuencirclements

Câu hỏi thường gặp

encirclement nghĩa là gì?

encirclement (danh từ) nghĩa là sự vây quanh, sự bao quanh.

encirclement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của encirclement: giọng Anh (UK) /ɪnˈsɜː(ɹ)kəlmənt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɜː(ɹ)kəlmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.