encircle
UK/ɪnˈsɜːkl̩/
US/ɪnˈsɝkl̩/
giọng máy của trình duyệt
encircle nghĩa là vây quanh, bao quanh, đi vòng quanh, chạy vòng quanh.
Nghĩa của encircle
Ngoại động từ
- Vây quanh, bao quanh, bao vây.
- Đi vòng quanh, chạy vòng quanh.
- Ôm (ngang lưng).
Dạng từ của encircle
| Ngôi thứ ba số ít | encircles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | encircling |
| Quá khứ phân từ | encircled |
| Quá khứ | encircled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với encircle
Đồng nghĩa
Họ từ của encircle
Câu hỏi thường gặp
encircle nghĩa là gì?
encircle (ngoại động từ) nghĩa là vây quanh, bao quanh, đi vòng quanh, chạy vòng quanh.
encircle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encircle: giọng Anh (UK) /ɪnˈsɜːkl̩/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɝkl̩/.