TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

encircle

UK/ɪnˈsɜːkl̩/ US/ɪnˈsɝkl̩/ giọng máy của trình duyệt

encircle nghĩa là vây quanh, bao quanh, đi vòng quanh, chạy vòng quanh.

Nghĩa của encircle

Ngoại động từ

  1. Vây quanh, bao quanh, bao vây.
  2. Đi vòng quanh, chạy vòng quanh.
  3. Ôm (ngang lưng).

Dạng từ của encircle

Ngôi thứ ba số ítencircles
Hiện tại phân từ (-ing)encircling
Quá khứ phân từencircled
Quá khứencircled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với encircle

Đồng nghĩa

Họ từ của encircle

Câu hỏi thường gặp

encircle nghĩa là gì?

encircle (ngoại động từ) nghĩa là vây quanh, bao quanh, đi vòng quanh, chạy vòng quanh.

encircle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của encircle: giọng Anh (UK) /ɪnˈsɜːkl̩/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɝkl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.