enclitic
UK/ɪnˈklɪtɪk/
US/ɪnˈklɪtɪk/
giọng máy của trình duyệt
enclitic nghĩa là ghép sau, từ ghép sau.
Nghĩa của enclitic
Tính từ
- Ngôn ngữ học Ghép sau.
Danh từ
- Ngôn ngữ học Từ ghép sau.
Dạng từ của enclitic
| Số nhiều | enclitics |
Câu hỏi thường gặp
enclitic nghĩa là gì?
enclitic (tính từ, danh từ) nghĩa là ghép sau, từ ghép sau.
enclitic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enclitic: giọng Anh (UK) /ɪnˈklɪtɪk/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈklɪtɪk/.