TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enclitic

UK/ɪnˈklɪtɪk/ US/ɪnˈklɪtɪk/ giọng máy của trình duyệt

enclitic nghĩa là ghép sau, từ ghép sau.

Nghĩa của enclitic

Tính từ

  1. Ngôn ngữ học Ghép sau.

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Từ ghép sau.

Dạng từ của enclitic

Số nhiềuenclitics

Câu hỏi thường gặp

enclitic nghĩa là gì?

enclitic (tính từ, danh từ) nghĩa là ghép sau, từ ghép sau.

enclitic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enclitic: giọng Anh (UK) /ɪnˈklɪtɪk/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈklɪtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.