enclose
UK/ɪnˈkləʊz/
US/ɪnˈkloʊz/
giọng máy của trình duyệt
enclose nghĩa là vây quanh, rào quanh, bỏ kèm theo, gửi kèm theo.
Nghĩa của enclose
Ngoại động từ
- Vây quanh, rào quanh.
- Bỏ kèm theo, gửi kèm theo (trong phong bì với thư...).
- Đóng vào hộp, đóng vào thùng; nhốt vào...
- Bao gồm, chứa đựng.
Dạng từ của enclose
| Ngôi thứ ba số ít | encloses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enclosing |
| Quá khứ phân từ | enclosed |
| Quá khứ | enclosed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enclose
Đồng nghĩa
Họ từ của enclose
Câu hỏi thường gặp
enclose nghĩa là gì?
enclose (ngoại động từ) nghĩa là vây quanh, rào quanh, bỏ kèm theo, gửi kèm theo.
enclose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enclose: giọng Anh (UK) /ɪnˈkləʊz/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkloʊz/.