TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enclose

UK/ɪnˈkləʊz/ US/ɪnˈkloʊz/ giọng máy của trình duyệt

enclose nghĩa là vây quanh, rào quanh, bỏ kèm theo, gửi kèm theo.

Nghĩa của enclose

Ngoại động từ

  1. Vây quanh, rào quanh.
  2. Bỏ kèm theo, gửi kèm theo (trong phong bì với thư...).
  3. Đóng vào hộp, đóng vào thùng; nhốt vào...
  4. Bao gồm, chứa đựng.

Dạng từ của enclose

Ngôi thứ ba số ítencloses
Hiện tại phân từ (-ing)enclosing
Quá khứ phân từenclosed
Quá khứenclosed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enclose

Đồng nghĩa

Họ từ của enclose

Câu hỏi thường gặp

enclose nghĩa là gì?

enclose (ngoại động từ) nghĩa là vây quanh, rào quanh, bỏ kèm theo, gửi kèm theo.

enclose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enclose: giọng Anh (UK) /ɪnˈkləʊz/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkloʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.