enclave
UK/ˈɛnkleɪv/
US/ˈɑnkleɪv/
giọng máy của trình duyệt
enclave nghĩa là Vùng đất lọt vào giữa (đất đai của nước khác).
Nghĩa của enclave
Danh từ
- Vùng đất lọt vào giữa (đất đai của nước khác).
Dạng từ của enclave
| Số nhiều | enclaves |
| Ngôi thứ ba số ít | enclaves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enclaving |
| Quá khứ phân từ | enclaved |
| Quá khứ | enclaved |
Họ từ của enclave
Câu hỏi thường gặp
enclave nghĩa là gì?
enclave (danh từ) nghĩa là Vùng đất lọt vào giữa (đất đai của nước khác).
enclave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enclave: giọng Anh (UK) /ˈɛnkleɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈɑnkleɪv/.