TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enclave

UK/ˈɛnkleɪv/ US/ˈɑnkleɪv/ giọng máy của trình duyệt

enclave nghĩa là Vùng đất lọt vào giữa (đất đai của nước khác).

Nghĩa của enclave

Danh từ

  1. Vùng đất lọt vào giữa (đất đai của nước khác).

Dạng từ của enclave

Số nhiềuenclaves
Ngôi thứ ba số ítenclaves
Hiện tại phân từ (-ing)enclaving
Quá khứ phân từenclaved
Quá khứenclaved

Họ từ của enclave

Câu hỏi thường gặp

enclave nghĩa là gì?

enclave (danh từ) nghĩa là Vùng đất lọt vào giữa (đất đai của nước khác).

enclave phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enclave: giọng Anh (UK) /ˈɛnkleɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈɑnkleɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.