TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enclosure

UK/ɪnˈkləʊʒə/ US/ɛnˈkloʊʒəɹ/ giọng máy của trình duyệt

enclosure nghĩa là sự rào lại, hàng rào vây quanh.

Nghĩa của enclosure

Danh từ

  1. Sự rào lại (đất đai...).
  2. Hàng rào vây quanh.
  3. Đất có rào vây quanh.
  4. Tài liệu gửi kèm (theo thư).

Dạng từ của enclosure

Số nhiềuenclosures

Câu hỏi thường gặp

enclosure nghĩa là gì?

enclosure (danh từ) nghĩa là sự rào lại, hàng rào vây quanh.

enclosure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enclosure: giọng Anh (UK) /ɪnˈkləʊʒə/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈkloʊʒəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.