enclothe
UK/ɛnˈkloʊð/
US/ɛnˈkloʊð/
giọng máy của trình duyệt
enclothe nghĩa là mặc quần áo cho.
Nghĩa của enclothe
Ngoại động từ
- Mặc quần áo cho.
Dạng từ của enclothe
| Ngôi thứ ba số ít | enclothes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enclothing |
| Quá khứ phân từ | enclothed |
| Quá khứ | enclothed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enclothe
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
enclothe nghĩa là gì?
enclothe (ngoại động từ) nghĩa là mặc quần áo cho.
enclothe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enclothe: giọng Anh (UK) /ɛnˈkloʊð/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈkloʊð/.