TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clothe

UK/ˈkləʊð/ US/ˈkloʊð/ giọng máy của trình duyệt

clothe nghĩa là mặc quần áo cho, phủ, che phủ.

Nghĩa của clothe

Ngoại động từ

  1. Mặc quần áo cho.
    • to clothe a childmặc quần áo cho em bé
  2. Phủ, che phủ.
    • the trees were clothed in silver frostcây cối bị phủ sương giá bạc trắng

Dạng từ của clothe

Ngôi thứ ba số ítclothes
Hiện tại phân từ (-ing)clothing
Quá khứ phân từclothed
Quá khứclothed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clothe

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của clothe

Câu ví dụ với clothe

  • Women's clothes are on the third floor. Quần áo của phụ nữ ở trên tầng ba.
  • Wet clothes clung to her body. Quần áo ướt dính chặt lấy cơ thể cô ta.
  • Beware the wolf in sheep's clothing. Hãy coi chừng những con sói đội lốt cừu.
  • These are clothes that Mary made by herself. Đây là những áo quần mà Mary đã tự làm.
  • I will never buy clothes secondhand. Tôi sẽ không bao giờ mua quần áo dùng rồi.
  • Tom tossed his dirty clothes in the hamper. Tom ném quần áo bẩn của mình vào trong cái giỏ.
  • She brought me new clothes yesterday. Cô ấy đưa đến quần áo mới cho tôi vào hôm qua.
  • This market sells very cheap clothes. Chợ này bán quần áo rất rẻ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

clothe nghĩa là gì?

clothe (ngoại động từ) nghĩa là mặc quần áo cho, phủ, che phủ.

clothe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clothe: giọng Anh (UK) /ˈkləʊð/, giọng Mỹ (US) /ˈkloʊð/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.