TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

encomiast

US/ɛn.ˈkoʊ.mi.ˌæst/ giọng máy của trình duyệt

encomiast nghĩa là kẻ xu nịnh.

Nghĩa của encomiast

Danh từ

  1. Người viết bài tán tụng.
  2. Kẻ xu nịnh.

Dạng từ của encomiast

Số nhiềuencomiasts

Câu hỏi thường gặp

encomiast nghĩa là gì?

encomiast (danh từ) nghĩa là kẻ xu nịnh.

encomiast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của encomiast: giọng Mỹ (US) /ɛn.ˈkoʊ.mi.ˌæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.