encomiastic
UK/ɛnkoʊmiˈæstɪk/
US/ɛnkoʊmiˈæstɪk/
giọng máy của trình duyệt
encomiastic nghĩa là tán tụng, xu nịnh.
Nghĩa của encomiastic
Tính từ
- Tán tụng.
- Xu nịnh.
Dạng từ của encomiastic
| So sánh hơn | more encomiastic |
| So sánh nhất | most encomiastic |
| Số nhiều | encomiastics |
Câu hỏi thường gặp
encomiastic nghĩa là gì?
encomiastic (tính từ) nghĩa là tán tụng, xu nịnh.
encomiastic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encomiastic: giọng Anh (UK) /ɛnkoʊmiˈæstɪk/, giọng Mỹ (US) /ɛnkoʊmiˈæstɪk/.