TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

encomiastic

UK/ɛnkoʊmiˈæstɪk/ US/ɛnkoʊmiˈæstɪk/ giọng máy của trình duyệt

encomiastic nghĩa là tán tụng, xu nịnh.

Nghĩa của encomiastic

Tính từ

  1. Tán tụng.
  2. Xu nịnh.

Dạng từ của encomiastic

So sánh hơnmore encomiastic
So sánh nhấtmost encomiastic
Số nhiềuencomiastics

Câu hỏi thường gặp

encomiastic nghĩa là gì?

encomiastic (tính từ) nghĩa là tán tụng, xu nịnh.

encomiastic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của encomiastic: giọng Anh (UK) /ɛnkoʊmiˈæstɪk/, giọng Mỹ (US) /ɛnkoʊmiˈæstɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.