TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

encomium

UK/ɛŋˈkəʊ.mɪ.əm/ US/ɛnˈkoʊ.mɪ.əm/ giọng máy của trình duyệt

encomium nghĩa là bài tán tụng, lời tán dương.

Nghĩa của encomium

Danh từ

  1. Bài tán tụng, lời tán dương.

Dạng từ của encomium

Số nhiềuencomiums

Câu hỏi thường gặp

encomium nghĩa là gì?

encomium (danh từ) nghĩa là bài tán tụng, lời tán dương.

encomium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của encomium: giọng Anh (UK) /ɛŋˈkəʊ.mɪ.əm/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈkoʊ.mɪ.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.