encompassment
US/ɪn.ˈkəm.pəs.mənt/
giọng máy của trình duyệt
encompassment nghĩa là sự vây quanh, sự bao quanh.
Nghĩa của encompassment
Danh từ
- Sự vây quanh, sự bao quanh.
- Sự bao gồm chứa đựng.
- Sự mưu toan.
- Sự hoàn thiện, sự hoàn thành.
Dạng từ của encompassment
| Số nhiều | encompassments |
Câu hỏi thường gặp
encompassment nghĩa là gì?
encompassment (danh từ) nghĩa là sự vây quanh, sự bao quanh.
encompassment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encompassment: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈkəm.pəs.mənt/.