TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

encouragement

giọng máy của trình duyệt

encouragement nghĩa là sự làm can đảm, sự làm mạnh dạn, sự khuyến khích, sự cổ vũ.

Nghĩa của encouragement

Danh từ

  1. Sự làm can đảm, sự làm mạnh dạn.
  2. Sự khuyến khích, sự cổ vũ, sự động viên.
  3. Sự giúp đỡ, sự ủng hộ.

Dạng từ của encouragement

Số nhiềuencouragements

Câu hỏi thường gặp

encouragement nghĩa là gì?

encouragement (danh từ) nghĩa là sự làm can đảm, sự làm mạnh dạn, sự khuyến khích, sự cổ vũ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.