encouragement
giọng máy của trình duyệt
encouragement nghĩa là sự làm can đảm, sự làm mạnh dạn, sự khuyến khích, sự cổ vũ.
Nghĩa của encouragement
Danh từ
- Sự làm can đảm, sự làm mạnh dạn.
- Sự khuyến khích, sự cổ vũ, sự động viên.
- Sự giúp đỡ, sự ủng hộ.
Dạng từ của encouragement
| Số nhiều | encouragements |
Câu hỏi thường gặp
encouragement nghĩa là gì?
encouragement (danh từ) nghĩa là sự làm can đảm, sự làm mạnh dạn, sự khuyến khích, sự cổ vũ.