TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

encrimson

US/ɪn.ˈkrɪm.zən/ giọng máy của trình duyệt

encrimson nghĩa là làm đỏ thắm, nhuộm đỏ thắm.

Nghĩa của encrimson

Ngoại động từ

  1. Làm đỏ thắm, nhuộm đỏ thắm.

Dạng từ của encrimson

Ngôi thứ ba số ítencrimsons
Hiện tại phân từ (-ing)encrimsoning
Quá khứ phân từencrimsoned
Quá khứencrimsoned

Câu hỏi thường gặp

encrimson nghĩa là gì?

encrimson (ngoại động từ) nghĩa là làm đỏ thắm, nhuộm đỏ thắm.

encrimson phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của encrimson: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈkrɪm.zən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.