encrimson
US/ɪn.ˈkrɪm.zən/
giọng máy của trình duyệt
encrimson nghĩa là làm đỏ thắm, nhuộm đỏ thắm.
Nghĩa của encrimson
Ngoại động từ
- Làm đỏ thắm, nhuộm đỏ thắm.
Dạng từ của encrimson
| Ngôi thứ ba số ít | encrimsons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | encrimsoning |
| Quá khứ phân từ | encrimsoned |
| Quá khứ | encrimsoned |
Câu hỏi thường gặp
encrimson nghĩa là gì?
encrimson (ngoại động từ) nghĩa là làm đỏ thắm, nhuộm đỏ thắm.
encrimson phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encrimson: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈkrɪm.zən/.