TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

encrust

UK/ɪŋˈkɹʌst/ US/ɪŋˈkɹʌst/ giọng máy của trình duyệt

encrust nghĩa là khảm.

Nghĩa của encrust

Ngoại động từ

  1. Phủ một lớp vỏ ngoài.
  2. Khảm.
    • to encrust a teak wood box with mother of pearlkhảm xà cừ một hộp gỗ tếch

Nội động từ

  1. Thành một lớp vỏ ngoài; làm thành một lớp vỏ ngoài.

Dạng từ của encrust

Ngôi thứ ba số ítencrusts
Hiện tại phân từ (-ing)encrusting
Quá khứ phân từencrusted
Quá khứencrusted

Họ từ của encrust

Câu hỏi thường gặp

encrust nghĩa là gì?

encrust (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là khảm.

encrust phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của encrust: giọng Anh (UK) /ɪŋˈkɹʌst/, giọng Mỹ (US) /ɪŋˈkɹʌst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.