encrust
UK/ɪŋˈkɹʌst/
US/ɪŋˈkɹʌst/
giọng máy của trình duyệt
encrust nghĩa là khảm.
Nghĩa của encrust
Ngoại động từ
- Phủ một lớp vỏ ngoài.
- Khảm.
- to encrust a teak wood box with mother of pearlkhảm xà cừ một hộp gỗ tếch
Nội động từ
- Thành một lớp vỏ ngoài; làm thành một lớp vỏ ngoài.
Dạng từ của encrust
| Ngôi thứ ba số ít | encrusts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | encrusting |
| Quá khứ phân từ | encrusted |
| Quá khứ | encrusted |
Họ từ của encrust
Câu hỏi thường gặp
encrust nghĩa là gì?
encrust (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là khảm.
encrust phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encrust: giọng Anh (UK) /ɪŋˈkɹʌst/, giọng Mỹ (US) /ɪŋˈkɹʌst/.